TRUNG HỌC DUY TÂN - PHAN RANG TRUNG HỌC DUY TÂN - PHAN RANG
Nơi gặp gỡ của các Cựu Giáo Sư và Cựu Học Sinh Phan Rang - Ninh Thuận
 
 Trang BìaTrang Bìa   Photo Albums   Trợ giúpTrợ giúp   Tìm kiếmTìm kiếm   Thành viênThành viên   NhómNhóm   Ghi danhGhi danh 
Kỷ Yếu  Mục Lục  Lý lịchLý lịch   Login để check tin nhắnLogin để check tin nhắn   Đăng NhậpĐăng Nhập 

Tiếng Việt thâm thuý

 
Gửi bài mới   Trả lời chủ đề này    TRUNG HỌC DUY TÂN - PHAN RANG -> TÌM HIỂU VĂN HỌC
Xem chủ đề cũ hơn :: Xem chủ đề mới hơn  
Người Post Đầu Thông điệp
dokimphung



Ngày tham gia: 27 May 2013
Số bài: 416

Bài gửiGửi: Tue Jan 24, 2017 8:01 am    Tiêu đề: Tiếng Việt thâm thuý





      Biểu Hoán Chuyển Vị Trí Các Từ Ngữ
Trong Câu

      Tiếng Việt (1)                 Tiếng Pháp (2)                      Tiếng Anh (3)

      Nó đến, không bảo sao  Il vient, mais il ne dit rien . He comes, but does not say why
      Nó đến bảo: không sao  Il vient dire que ca ne fait rien. He comes to say that it’s all right.
      Nó bảo: sao không đến? Il dit: Pourquoi ne pas venir? He said: why not to come?
      Nó đến bảo: sao không? Il est venu dire: Pourquoi pas? He came to say: why not?
      Nó bảo, đến không sao Il dit: Si vous venez, ca ne fait rien. He said: if you come, it is all right.
      Nó bảo: không đến sao? Il dit: Ne venez-vous pas?   He said: don’t you come?
      Nó không bảo, sao đến? Il n’a pas dit, pourquoi venir? He didn’t say, why to come?
      Nó không bảo đến sao? N’a-t-il-pas dit de venir?       Didn’t he say to come?
      Nó không đến bảo sao? N’est-il pas venu vous le dire? Didn’t he come to tell it to you?
      Bảo nó sao không đến? Dites-lui pourquoi il n’est pas venu? Tell him why he didn’t come.
      Bảonó: đến không sao Dites-lui: S’il vient, ca ne fait rien Tell him: it’s all right to come
      Bảo sao nó không đến? Dites pourquoi il n’est pas venu?   Tell me why he did not come?
      Bảo nó đến, sao không? Dites-lui de venir, pourquoi pas?   Why not tell him to come?
      Bảo nó không đến sao? Vous dites qu’il ne vient pas?        You said he did not come?
      Bảo không, sao nó đến? On a dit non, pourquoi est-il venu? He was said: no, why did he come?
      Bảo sao? Nó đến không? Qu’est-ce que vous dites? Est-ce qu’il vient? What did you say? Is he coming?
      Không bảo, sao nó đến? On ne l’a pas dit, pourquoi est-il venu?          Why did he come? He was not told to.
      Không đến bảo nó sao? N’êtes-vous pas venu le lui dire?                       Didn’t you come and tell him?
      Không sao, bảo nó đến. Ca ne fait rien, dites-lui de venir                     It is all right, tell him to come.
      Không bảo nó đến sao? Ne lui avez-vous pas dit de venir?            Haven’t you told him to come?
      Không đến, bảo nó sao? On ne vient pas, qu’est-ce qu’on lui dit? We won’t come, what are we going to say?
      Không đến, nó bảo sao? On ne vient pas, qu’est-ce qu’il dit?       We don’t come, what does he say?
      Đến bảo nó không sao. Allez lui dire que ca ne fait rien              Go and tell him it doesn’t make any difference
      Đến không? Bảo nó sao? ce qu’on vient? Qu’est-ce qu’on va lui dire? Are we coming? What are we going to say?
      Đến không? Nó bảo sao? Est-ce qu’on vient? Qu’est-ce qu’il dit? Are we coming? What did he say?
      Đến, sao không bảo nó? Tu viens, pourquoi ne le lui as-tu pas dit? You come, why didn’t you tell him?
      Đến bảo nó: sao không? Va lui dire: Pourquoi pas?                     Come and tell him: why not?
      Đến, sao nó không bảo? Vous venez, pourquoi ne l’a-t-il pas dit? You come, why didn’t he say so?
      Đến, sao nó bảo không? Vous venez, pourquoi a-il-dit que vous ne viendriez pas? You come, why he says that you didn’t?
      Đến, nó không bảo sao? On vient, et il ne dit rien?                         We came, and he didn’t say anything?
      Đến, sao bảo nó không? Vous venez, pourquoi lui avez-vous dit le contraire? You came, why did he tell you the contrary?
      Sao nó bảo khõng đến? Pourquoi dit-il qu’il ne viendrait pas?         Why did he say that he would not come?
      Sao bảo nó không đến? Pourquoi dites-vous qu’il ne viendrait pas? Why did you say he would not come?
      Sao không bảo nó đến? Pourquoi ne lui avez-vous pas dit de venir? Why didn’t you tell him to come?
      Sao không đến bảo nó? Pourquoi n’êtes-vous pas venu le lui dire? Why didn’t you come to tell him?
      Sao nó không bảo đến? Pourquoi ne vous a-t-il pas dit de venir? Why didn’t he tell you to come?
      Sao? Đến bảo nó không? Alors, est-ce qu’on vient le lui dire?       How about to come and tell him?
      Đến, nó bảo không sao. Venez, il dit que ca ne fait rien              Come, he said it doesn’t make any difference.
      Sao? Bảo nó đến không? Alors, lui avez-vous dit de venir?          What! Have you told him to come?
      Nó đến, sao không bảo? Il est venu, pourquoi ne l’avez-vous pas dit? He came, why didn’t you tell that?


      (12) (Nguyễn Đăng Liêm, The Vietnamese Spoken Language Bản dịch tiếng Anh Le Parler Vietnamien. Sàigòn, Southeast Asia Regional



[imgleft][/imgleft]
Về Đầu Trang
Trình bày bài viết theo thời gian:   
Gửi bài mới   Trả lời chủ đề này    TRUNG HỌC DUY TÂN - PHAN RANG -> TÌM HIỂU VĂN HỌC Thời gian được tính theo giờ EST (U.S./Canada)
Trang 1 trong tổng số 1 trang



 
Chuyển đến 
Bạn không có quyền gửi bài viết
Bạn không có quyền trả lời bài viết
Bạn không có quyền sửa chữa bài viết của bạn
Bạn không có quyền xóa bài viết của bạn
Bạn không có quyền tham gia bầu chọn


    
Powered by phpBB © 2001, 2005 phpBB Group
Diễn Đàn Trung Học Duy Tân